Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1948
Xem ngày tốt xấu trong năm 1948 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1948
Tháng 6/1948 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/1948 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1948 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1948 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1948 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1948 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1948 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1948 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/4/1948 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/4/1948 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày nên tránhÂm 27/4/1948 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 27/4/1948 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/4/1948 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1948 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/4/1948 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/4/1948 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1948 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/4/1948 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/4/1948 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1948 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 1/5/1948 · Quý Hợi
Âm lịch: 1/5/1948 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày nên tránhÂm 2/5/1948 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 2/5/1948 · Giáp Tý
Âm lịch: 2/5/1948 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1948 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1948 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/5/1948 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1948 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1948 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1948 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1948 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1948 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/5/1948 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1948 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/1948 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1948 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1948 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1948 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 7/5/1948 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1948 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1948 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1948 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1948 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1948 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1948 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày tốtÂm 10/5/1948 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/5/1948 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/1948 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1948 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/5/1948 · Quý Dậu
Âm lịch: 11/5/1948 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1948 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1948 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1948 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1948 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1948 · Ất Hợi
Âm lịch: 13/5/1948 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày nên tránhÂm 14/5/1948 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5/1948 · Bính Tý
Âm lịch: 14/5/1948 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/1948 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1948 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5/1948 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1948 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1948 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1948 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1948 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 17/5/1948 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/5/1948 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1948 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1948 · Canh Thìn
Âm lịch: 18/5/1948 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1948 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1948 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1948 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1948 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1948 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1948 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/1948 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1948 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/5/1948 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1948 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1948 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1948 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1948 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 23/5/1948 · Ất Dậu
Âm lịch: 23/5/1948 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1948 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1948 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1948 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
