Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1955
Tháng 6/1955 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T06Ngày bình thườngÂm 11/4/1955 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1955 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1955 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T06Ngày tốtÂm 12/4/1955 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 12/4/1955 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/4/1955 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T06Ngày bình thườngÂm 13/4/1955 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/4/1955 · Ất Mùi
Âm lịch: 13/4/1955 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T06Ngày nên tránhÂm 14/4/1955 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 14/4/1955 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/4/1955 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T06Ngày bình thườngÂm 15/4/1955 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/4/1955 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/4/1955 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T06Ngày tốtÂm 16/4/1955 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/4/1955 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/1955 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T06Ngày bình thườngÂm 17/4/1955 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/4/1955 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 17/4/1955 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T06Ngày nên tránhÂm 18/4/1955 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/4/1955 · Canh Tý
Âm lịch: 18/4/1955 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T06Ngày kém thuậnÂm 19/4/1955 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1955 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/4/1955 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1955 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/1955 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/1955 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T06Ngày kém thuậnÂm 21/4/1955 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/4/1955 · Quý Mão
Âm lịch: 21/4/1955 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T06Ngày bình thườngÂm 22/4/1955 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1955 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1955 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T06Ngày kém thuậnÂm 23/4/1955 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1955 · Ất Tỵ
Âm lịch: 23/4/1955 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1955 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/1955 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1955 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1955 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/1955 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/1955 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1955 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1955 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1955 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/1955 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1955 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 27/4/1955 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T06Ngày tốtÂm 28/4/1955 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/4/1955 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/4/1955 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1955 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 29/4/1955 · Tân Hợi
Âm lịch: 29/4/1955 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/1955 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/5/1955 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/5/1955 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/1955 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1955 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/1955 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1955 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1955 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1955 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1955 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 4/5/1955 · Ất Mão
Âm lịch: 4/5/1955 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1955 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/1955 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1955 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1955 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/5/1955 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/5/1955 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1955 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1955 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1955 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1955 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/5/1955 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/5/1955 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1955 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1955 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1955 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T06Ngày tốtÂm 10/5/1955 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 10/5/1955 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 10/5/1955 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1955 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/5/1955 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/5/1955 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
