Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1955
Tháng 1/1955 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T01Ngày tốtÂm 8/12/1954 · Nhâm TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/12/1954 · Nhâm Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/12/1954 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1954 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/12/1954 · Quý Hợi
Âm lịch: 9/12/1954 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1954 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1954 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1954 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1954 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1954 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1954 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T01Ngày tốtÂm 12/12/1954 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 12/12/1954 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/12/1954 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1954 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1954 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/1954 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1954 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1954 · Mậu Thìn
Âm lịch: 14/12/1954 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1954 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/12/1954 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 15/12/1954 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1954 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 16/12/1954 · Canh Ngọ
Âm lịch: 16/12/1954 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/1954 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1954 · Tân Mùi
Âm lịch: 17/12/1954 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1954 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1954 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1954 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/1954 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/1954 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/1954 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1954 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 20/12/1954 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 20/12/1954 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T01Ngày rất thuận lợiÂm 21/12/1954 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/12/1954 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/12/1954 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1954 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1954 · Bính Tý
Âm lịch: 22/12/1954 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1954 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1954 · Đinh Sửu
Âm lịch: 23/12/1954 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1954 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/1954 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1954 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1954 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/12/1954 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/1954 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/1954 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1954 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/12/1954 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1954 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/12/1954 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/12/1954 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1954 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/12/1954 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 28/12/1954 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/1954 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1954 · Quý Mùi
Âm lịch: 29/12/1954 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T01Ngày bình thườngÂm 30/12/1954 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/12/1954 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/1954 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1955 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1955 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1955 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1955 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/1/1955 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/1/1955 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T01Ngày bình thườngÂm 3/1/1955 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/1/1955 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/1/1955 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1955 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 4/1/1955 · Mậu Tý
Âm lịch: 4/1/1955 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T01Ngày kém thuậnÂm 5/1/1955 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1955 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/1/1955 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1955 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1955 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1955 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/1955 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1955 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/1955 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1955 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/1955 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/1/1955 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
