Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1954
Xem ngày tốt xấu trong năm 1954 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1954
Tháng 1/1954 có 4 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/1953 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/11/1953 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1953 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/1953 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/11/1953 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/11/1953 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/1953 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1953 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/11/1953 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T01Ngày tốtÂm 30/11/1953 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 30/11/1953 · Canh Thân
Âm lịch: 30/11/1953 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/1953 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/12/1953 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/12/1953 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1953 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/12/1953 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/12/1953 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1953 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/12/1953 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/12/1953 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1953 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1953 · Giáp Tý
Âm lịch: 4/12/1953 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/1953 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1953 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/12/1953 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1953 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/12/1953 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/1953 · ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1953 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1953 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1953 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1953 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1953 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/12/1953 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1953 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/12/1953 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/12/1953 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1953 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/12/1953 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/12/1953 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1953 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1953 · Tân Mùi
Âm lịch: 11/12/1953 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T01Ngày tốtÂm 12/12/1953 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/12/1953 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1953 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1953 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1953 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1953 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/1953 · Giáp TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 14/12/1953 · Giáp Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 14/12/1953 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T01Ngày rất thuận lợiÂm 15/12/1953 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/12/1953 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/12/1953 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/1953 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/1953 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/1953 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/1953 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1953 · Đinh Sửu
Âm lịch: 17/12/1953 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1953 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/12/1953 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/1953 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1953 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/1953 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/1953 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/1953 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/12/1953 · Canh Thìn
Âm lịch: 20/12/1953 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1953 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/12/1953 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/12/1953 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1953 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1953 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 22/12/1953 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1953 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1953 · Quý Mùi
Âm lịch: 23/12/1953 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T01Ngày tốtÂm 24/12/1953 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/12/1953 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/1953 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1953 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/12/1953 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/1953 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1953 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/12/1953 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/12/1953 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1953 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/12/1953 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/12/1953 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
