Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1954
Xem ngày tốt xấu trong năm 1954 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1954
Tháng 6/1954 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1954 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 1/5/1954 · Mậu Tý
Âm lịch: 1/5/1954 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T06Ngày tốtÂm 2/5/1954 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/5/1954 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1954 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1954 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1954 · Canh Dần
Âm lịch: 3/5/1954 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T06Ngày tốtÂm 4/5/1954 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/5/1954 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/1954 · ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T06Ngày nên tránhÂm 5/5/1954 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 5/5/1954 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/5/1954 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1954 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/5/1954 · Quý Tỵ
Âm lịch: 6/5/1954 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1954 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1954 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1954 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1954 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/5/1954 · Ất Mùi
Âm lịch: 8/5/1954 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T06Ngày tốtÂm 9/5/1954 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/5/1954 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1954 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1954 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/5/1954 · Đinh Dậu
Âm lịch: 10/5/1954 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1954 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/1954 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/1954 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/1954 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/5/1954 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 12/5/1954 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày nên tránhÂm 13/5/1954 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/1954 · Canh Tý
Âm lịch: 13/5/1954 · ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1954 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1954 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/1954 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1954 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1954 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1954 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1954 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/1954 · Quý Mão
Âm lịch: 16/5/1954 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1954 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1954 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/5/1954 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1954 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1954 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/5/1954 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1954 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1954 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1954 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1954 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1954 · Đinh Mùi
Âm lịch: 20/5/1954 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T06Ngày tốtÂm 21/5/1954 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/1954 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1954 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1954 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 22/5/1954 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 22/5/1954 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1954 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/1954 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/1954 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1954 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/5/1954 · Tân Hợi
Âm lịch: 24/5/1954 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày kém thuậnÂm 25/5/1954 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/5/1954 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/5/1954 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/1954 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1954 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/1954 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/1954 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1954 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/1954 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 28/5/1954 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 28/5/1954 · Ất Mão
Âm lịch: 28/5/1954 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 29/5/1954 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/1954 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/1954 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 1/6/1954 · Đinh TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/1954 · Đinh Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/1954 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
