Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1961
Xem ngày tốt xấu trong năm 1961 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1961
Tháng 6/1961 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 18/4/1961 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/4/1961 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/4/1961 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày kém thuậnÂm 19/4/1961 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1961 · Bính Dần
Âm lịch: 19/4/1961 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1961 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1961 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1961 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 21/4/1961 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/1961 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/1961 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày kém thuậnÂm 22/4/1961 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1961 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1961 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1961 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1961 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1961 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T06Ngày tốtÂm 24/4/1961 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/4/1961 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1961 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1961 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1961 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1961 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1961 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/4/1961 · Quý Dậu
Âm lịch: 26/4/1961 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1961 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/4/1961 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/4/1961 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1961 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/4/1961 · Ất Hợi
Âm lịch: 28/4/1961 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T06Ngày nên tránhÂm 29/4/1961 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 29/4/1961 · Bính Tý
Âm lịch: 29/4/1961 · ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/1961 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/5/1961 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/5/1961 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1961 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1961 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1961 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1961 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 3/5/1961 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/5/1961 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1961 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1961 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1961 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1961 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1961 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/1961 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1961 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1961 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1961 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1961 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1961 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/5/1961 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1961 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1961 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1961 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1961 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 9/5/1961 · Ất Dậu
Âm lịch: 9/5/1961 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1961 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/1961 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/1961 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T06Ngày kém thuậnÂm 11/5/1961 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/5/1961 · Đinh Hợi
Âm lịch: 11/5/1961 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/1961 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/5/1961 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/5/1961 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1961 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1961 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/5/1961 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1961 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1961 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1961 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1961 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 15/5/1961 · Tân Mão
Âm lịch: 15/5/1961 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1961 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 16/5/1961 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/5/1961 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1961 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/5/1961 · Quý Tỵ
Âm lịch: 17/5/1961 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1961 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1961 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1961 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
