Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1968
Xem ngày tốt xấu trong năm 1968 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1968
Tháng 6/1968 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/1968 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/5/1968 · Nhâm Dần
Âm lịch: 6/5/1968 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1968 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1968 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1968 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1968 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1968 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1968 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/1968 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/5/1968 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/5/1968 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1968 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1968 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1968 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1968 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/1968 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/1968 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1968 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/1968 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/1968 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1968 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 13/5/1968 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 13/5/1968 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1968 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1968 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1968 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1968 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 15/5/1968 · Tân Hợi
Âm lịch: 15/5/1968 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/1968 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/5/1968 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/5/1968 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/1968 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/5/1968 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/5/1968 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1968 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1968 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1968 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1968 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 19/5/1968 · Ất Mão
Âm lịch: 19/5/1968 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1968 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1968 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1968 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1968 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1968 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1968 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/1968 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1968 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1968 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/1968 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1968 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/5/1968 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1968 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1968 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1968 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T06Ngày tốtÂm 25/5/1968 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 25/5/1968 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 25/5/1968 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 26/5/1968 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/1968 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/1968 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/1968 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1968 · Quý Hợi
Âm lịch: 27/5/1968 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T06Ngày nên tránhÂm 28/5/1968 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 28/5/1968 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/5/1968 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T06Ngày kém thuậnÂm 29/5/1968 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/5/1968 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5/1968 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 30/5/1968 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/5/1968 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/5/1968 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 1/6/1968 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 1/6/1968 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/6/1968 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 2/6/1968 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1968 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1968 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày bình thườngÂm 3/6/1968 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/6/1968 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/1968 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày kém thuậnÂm 4/6/1968 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/6/1968 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/6/1968 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T06Ngày kém thuậnÂm 5/6/1968 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1968 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/6/1968 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
