Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1968
Xem ngày tốt xấu trong năm 1968 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1968
Tháng 4/1968 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1968 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/3/1968 · Tân Sửu
Âm lịch: 4/3/1968 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1968 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/3/1968 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/3/1968 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1968 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1968 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/3/1968 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1968 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1968 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/3/1968 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1968 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1968 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1968 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1968 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1968 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1968 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1968 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1968 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/3/1968 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1968 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 11/3/1968 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/3/1968 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1968 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1968 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1968 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1968 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1968 · Canh Tuất
Âm lịch: 13/3/1968 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1968 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1968 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1968 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1968 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1968 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1968 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1968 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1968 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/3/1968 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/1968 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/1968 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/3/1968 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/1968 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1968 · Ất Mão
Âm lịch: 18/3/1968 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1968 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1968 · Bính Thìn
Âm lịch: 19/3/1968 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1968 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/3/1968 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/3/1968 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1968 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/1968 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/1968 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T04Ngày nên tránhÂm 22/3/1968 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/3/1968 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 22/3/1968 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1968 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 23/3/1968 · Canh Thân
Âm lịch: 23/3/1968 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T04Ngày tốtÂm 24/3/1968 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/3/1968 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/3/1968 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1968 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1968 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 25/3/1968 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1968 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1968 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1968 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1968 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1968 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1968 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/1968 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/3/1968 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1968 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T04Ngày tốtÂm 29/3/1968 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/3/1968 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/3/1968 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/1968 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1968 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/4/1968 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/1968 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1968 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/4/1968 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày nên tránhÂm 3/4/1968 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 3/4/1968 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1968 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1968 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/1968 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/1968 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
