Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1965
Xem ngày tốt xấu trong năm 1965 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1965
Tháng 4/1965 có 5 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày nên tránhÂm 30/2/1965 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/2/1965 · Ất Dậu
Âm lịch: 30/2/1965 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/1965 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/3/1965 · Bính Tuất
Âm lịch: 1/3/1965 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1965 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/1965 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/1965 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1965 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1965 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1965 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T04Ngày nên tránhÂm 4/3/1965 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/3/1965 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/3/1965 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày rất thuận lợiÂm 5/3/1965 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 5/3/1965 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1965 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1965 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1965 · Tân Mão
Âm lịch: 6/3/1965 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1965 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1965 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1965 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1965 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1965 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1965 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1965 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1965 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1965 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1965 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1965 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/3/1965 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày tốtÂm 11/3/1965 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 11/3/1965 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/3/1965 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T04Ngày tốtÂm 12/3/1965 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/3/1965 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1965 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1965 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1965 · Mậu Tuất
Âm lịch: 13/3/1965 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1965 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1965 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1965 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1965 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1965 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1965 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1965 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1965 · Tân Sửu
Âm lịch: 16/3/1965 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/1965 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/1965 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/3/1965 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/1965 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1965 · Quý Mão
Âm lịch: 18/3/1965 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/1965 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1965 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1965 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1965 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1965 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1965 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1965 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/1965 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/1965 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1965 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1965 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/3/1965 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1965 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 23/3/1965 · Mậu Thân
Âm lịch: 23/3/1965 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1965 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/3/1965 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/3/1965 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1965 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1965 · Canh Tuất
Âm lịch: 25/3/1965 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1965 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1965 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1965 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1965 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1965 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1965 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/1965 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/3/1965 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/3/1965 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày tốtÂm 29/3/1965 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/3/1965 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/3/1965 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
