Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1962
Xem ngày tốt xấu trong năm 1962 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1962
Tháng 4/1962 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1962 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/2/1962 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/2/1962 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1962 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/2/1962 · Canh Ngọ
Âm lịch: 28/2/1962 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T04Ngày tốtÂm 29/2/1962 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/2/1962 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1962 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1962 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/1962 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1962 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T04Ngày tốtÂm 1/3/1962 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 1/3/1962 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/3/1962 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1962 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1962 · Giáp Tuất
Âm lịch: 2/3/1962 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1962 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1962 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1962 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1962 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/1962 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1962 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1962 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1962 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1962 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/1962 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/1962 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 6/3/1962 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T04Ngày nên tránhÂm 7/3/1962 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1962 · Kỷ Mão
Âm lịch: 7/3/1962 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1962 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1962 · Canh Thìn
Âm lịch: 8/3/1962 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1962 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1962 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1962 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1962 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/3/1962 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/3/1962 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1962 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1962 · Quý Mùi
Âm lịch: 11/3/1962 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T04Ngày tốtÂm 12/3/1962 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 12/3/1962 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/3/1962 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1962 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1962 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1962 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1962 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1962 · Bính Tuất
Âm lịch: 14/3/1962 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1962 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1962 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1962 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1962 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1962 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1962 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T04Ngày nên tránhÂm 17/3/1962 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 17/3/1962 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/3/1962 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1962 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/3/1962 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/3/1962 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/1962 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1962 · Tân Mão
Âm lịch: 19/3/1962 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1962 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1962 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1962 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1962 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1962 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1962 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1962 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1962 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/1962 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T04Ngày nên tránhÂm 23/3/1962 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/3/1962 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/3/1962 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1962 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 24/3/1962 · Bính Thân
Âm lịch: 24/3/1962 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/3/1962 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/3/1962 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/3/1962 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T04Ngày nên tránhÂm 26/3/1962 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 26/3/1962 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/3/1962 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
