Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1955
Xem ngày tốt xấu trong năm 1955 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1955
Tháng 4/1955 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1955 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1955 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 9/3/1955 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1955 · Quý TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/3/1955 · Quý Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/3/1955 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1955 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/1955 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/3/1955 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1955 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1955 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1955 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1955 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/1955 · Bính Thân
Âm lịch: 13/3/1955 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T04Ngày tốtÂm 14/3/1955 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 14/3/1955 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/3/1955 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1955 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1955 · Mậu Tuất
Âm lịch: 15/3/1955 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1955 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1955 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1955 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1955 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1955 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1955 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T04Ngày nên tránhÂm 18/3/1955 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/3/1955 · Tân Sửu
Âm lịch: 18/3/1955 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/1955 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/1955 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/1955 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/1955 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1955 · Quý Mão
Âm lịch: 20/3/1955 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1955 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1955 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1955 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1955 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1955 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1955 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1955 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1955 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1955 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/1955 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/3/1955 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/3/1955 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1955 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 25/3/1955 · Mậu Thân
Âm lịch: 25/3/1955 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1955 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/1955 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/1955 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T04Ngày nên tránhÂm 27/3/1955 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1955 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/3/1955 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 28/3/1955 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1955 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1955 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 29/3/1955 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1955 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1955 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T04Ngày kém thuậnÂm 1/3 (nhuận)/1955 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/3 (nhuận)/1955 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/3 (nhuận)/1955 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T04Ngày rất thuận lợiÂm 2/3 (nhuận)/1955 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/3 (nhuận)/1955 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 2/3 (nhuận)/1955 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T04Ngày kém thuậnÂm 3/3 (nhuận)/1955 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/3 (nhuận)/1955 · Ất Mão
Âm lịch: 3/3 (nhuận)/1955 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T04Ngày bình thườngÂm 4/3 (nhuận)/1955 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/3 (nhuận)/1955 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/3 (nhuận)/1955 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 5/3 (nhuận)/1955 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/3 (nhuận)/1955 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3 (nhuận)/1955 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 6/3 (nhuận)/1955 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/3 (nhuận)/1955 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3 (nhuận)/1955 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T04Ngày nên tránhÂm 7/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/3 (nhuận)/1955 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/3 (nhuận)/1955 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 8/3 (nhuận)/1955 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 8/3 (nhuận)/1955 · Canh Thân
Âm lịch: 8/3 (nhuận)/1955 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 9/3 (nhuận)/1955 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3 (nhuận)/1955 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3 (nhuận)/1955 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
