Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1950
Xem ngày tốt xấu trong năm 1950 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1950
Tháng 4/1950 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày tốtÂm 15/2/1950 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/2/1950 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2/1950 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1950 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1950 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/1950 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/1950 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1950 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/2/1950 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1950 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 18/2/1950 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/2/1950 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1950 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1950 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1950 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1950 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 20/2/1950 · Tân Mùi
Âm lịch: 20/2/1950 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1950 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 21/2/1950 · Nhâm Thân
Âm lịch: 21/2/1950 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1950 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1950 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1950 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T04Ngày nên tránhÂm 23/2/1950 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1950 · Giáp Tuất
Âm lịch: 23/2/1950 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1950 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1950 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1950 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày tốtÂm 25/2/1950 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 25/2/1950 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 25/2/1950 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/1950 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1950 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1950 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1950 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1950 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 27/2/1950 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1950 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 28/2/1950 · Kỷ Mão
Âm lịch: 28/2/1950 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1950 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1950 · Canh Thìn
Âm lịch: 29/2/1950 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/1950 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/2/1950 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1950 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1950 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1950 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1950 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1950 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1950 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/3/1950 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1950 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/3/1950 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/3/1950 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T04Ngày tốtÂm 4/3/1950 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/1950 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/1950 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T04Ngày nên tránhÂm 5/3/1950 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 5/3/1950 · Bính Tuất
Âm lịch: 5/3/1950 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1950 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1950 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1950 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1950 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1950 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1950 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T04Ngày nên tránhÂm 8/3/1950 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 8/3/1950 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/3/1950 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1950 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3/1950 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1950 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1950 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1950 · Tân Mão
Âm lịch: 10/3/1950 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1950 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1950 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1950 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1950 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1950 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1950 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1950 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1950 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1950 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T04Ngày nên tránhÂm 14/3/1950 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/3/1950 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/3/1950 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
