Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1950
Xem ngày tốt xấu trong năm 1950 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1950
Tháng 7/1950 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1950 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/5/1950 · Đinh Dậu
Âm lịch: 17/5/1950 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1950 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1950 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1950 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T07Ngày bình thườngÂm 19/5/1950 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/5/1950 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 19/5/1950 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T07Ngày nên tránhÂm 20/5/1950 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 20/5/1950 · Canh Tý
Âm lịch: 20/5/1950 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T07Ngày kém thuậnÂm 21/5/1950 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1950 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1950 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1950 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1950 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1950 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/1950 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1950 · Quý Mão
Âm lịch: 23/5/1950 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1950 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1950 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1950 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 25/5/1950 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/5/1950 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/5/1950 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1950 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/5/1950 · Bính Ngọ
Âm lịch: 26/5/1950 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/1950 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1950 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/5/1950 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1950 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/5/1950 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/1950 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T07Ngày tốtÂm 29/5/1950 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5/1950 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1950 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T07Ngày kém thuậnÂm 30/5/1950 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/5/1950 · Canh Tuất
Âm lịch: 30/5/1950 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1950 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1950 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1950 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1950 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1950 · Nhâm Tý
Âm lịch: 2/6/1950 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1950 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1950 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/6/1950 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T07Ngày tốtÂm 4/6/1950 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/6/1950 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1950 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1950 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1950 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1950 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1950 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1950 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/6/1950 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1950 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/1950 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/1950 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/1950 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/6/1950 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 8/6/1950 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/1950 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/6/1950 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/6/1950 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T07Ngày tốtÂm 10/6/1950 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/6/1950 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/1950 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1950 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1950 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1950 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1950 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/6/1950 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 12/6/1950 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1950 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1950 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1950 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/1950 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 14/6/1950 · Giáp Tý
Âm lịch: 14/6/1950 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T07Ngày nên tránhÂm 15/6/1950 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 15/6/1950 · Ất Sửu
Âm lịch: 15/6/1950 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1950 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1950 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1950 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T07Ngày tốtÂm 17/6/1950 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/1950 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1950 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
