Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1951
Xem ngày tốt xấu trong năm 1951 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1951
Tháng 7/1951 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1951 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/1951 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/1951 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1951 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 28/5/1951 · Quý Mão
Âm lịch: 28/5/1951 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1951 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/1951 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/1951 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1951 · Ất TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/1951 · Ất Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/1951 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/1951 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/6/1951 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/1951 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1951 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1951 · Đinh Mùi
Âm lịch: 3/6/1951 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1951 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1951 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1951 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1951 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1951 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1951 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1951 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 6/6/1951 · Canh Tuất
Âm lịch: 6/6/1951 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1951 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1951 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1951 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/1951 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/6/1951 · Nhâm Tý
Âm lịch: 8/6/1951 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T07Ngày nên tránhÂm 9/6/1951 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/6/1951 · Quý Sửu
Âm lịch: 9/6/1951 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1951 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1951 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1951 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1951 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1951 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1951 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1951 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1951 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1951 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1951 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 13/6/1951 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/6/1951 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/1951 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 14/6/1951 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 14/6/1951 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T07Ngày kém thuậnÂm 15/6/1951 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/6/1951 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6/1951 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1951 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/6/1951 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/6/1951 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1951 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1951 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1951 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 18/6/1951 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 18/6/1951 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 18/6/1951 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1951 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1951 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1951 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T07Ngày kém thuậnÂm 20/6/1951 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/6/1951 · Giáp Tý
Âm lịch: 20/6/1951 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T07Ngày nên tránhÂm 21/6/1951 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 21/6/1951 · Ất Sửu
Âm lịch: 21/6/1951 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1951 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1951 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1951 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T07Ngày tốtÂm 23/6/1951 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/6/1951 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1951 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 24/6/1951 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1951 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/6/1951 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T07Ngày rất thuận lợiÂm 25/6/1951 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/6/1951 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6/1951 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày kém thuậnÂm 26/6/1951 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 26/6/1951 · Canh Ngọ
Âm lịch: 26/6/1951 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày kém thuậnÂm 27/6/1951 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/6/1951 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/6/1951 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 28/6/1951 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/6/1951 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/6/1951 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
