Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1951
Xem ngày tốt xấu trong năm 1951 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1951
Tháng 3/1951 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1951 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/1/1951 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1951 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1951 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/1/1951 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/1/1951 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1951 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 26/1/1951 · Nhâm Dần
Âm lịch: 26/1/1951 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T03Ngày nên tránhÂm 27/1/1951 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/1/1951 · Quý Mão
Âm lịch: 27/1/1951 · ngày Quý Mão, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1951 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1951 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/1/1951 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1951 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/1/1951 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/1/1951 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/1951 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1951 · Bính Ngọ
Âm lịch: 30/1/1951 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T03Ngày tốtÂm 1/2/1951 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/2/1951 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1951 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1951 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/1951 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1951 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T03Ngày nên tránhÂm 3/2/1951 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/2/1951 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 3/2/1951 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1951 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1951 · Canh Tuất
Âm lịch: 4/2/1951 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1951 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1951 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1951 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1951 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1951 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1951 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1951 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 7/2/1951 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/2/1951 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T03Ngày tốtÂm 8/2/1951 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2/1951 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2/1951 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1951 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1951 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1951 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1951 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1951 · Bính Thìn
Âm lịch: 10/2/1951 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1951 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/2/1951 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 11/2/1951 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1951 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/1951 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/2/1951 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1951 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1951 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/1951 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1951 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1951 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1951 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T03Ngày nên tránhÂm 15/2/1951 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 15/2/1951 · Tân Dậu
Âm lịch: 15/2/1951 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1951 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1951 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 16/2/1951 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1951 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1951 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1951 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1951 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1951 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1951 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1951 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/2/1951 · Ất Sửu
Âm lịch: 19/2/1951 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T03Ngày tốtÂm 20/2/1951 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 20/2/1951 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/2/1951 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1951 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1951 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1951 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T03Ngày nên tránhÂm 22/2/1951 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1951 · Mậu Thìn
Âm lịch: 22/2/1951 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1951 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/2/1951 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/2/1951 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1951 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1951 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/1951 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
