Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1945
Xem ngày tốt xấu trong năm 1945 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1945
Tháng 3/1945 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/1945 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1945 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/1/1945 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T03Ngày kém thuậnÂm 18/1/1945 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1945 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1945 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1945 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/1945 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/1/1945 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/1945 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1945 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/1/1945 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 21/1/1945 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1945 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1945 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/1945 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1945 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/1/1945 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/1945 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1945 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/1945 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1945 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1945 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1945 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày tốtÂm 25/1/1945 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/1/1945 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/1/1945 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1945 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1945 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1945 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1945 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1945 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/1/1945 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1945 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1945 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/1/1945 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1945 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/1/1945 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/1/1945 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1945 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1945 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/1945 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T03Ngày tốtÂm 2/2/1945 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/1945 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1945 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1945 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1945 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1945 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T03Ngày nên tránhÂm 4/2/1945 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/2/1945 · Ất Dậu
Âm lịch: 4/2/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T03Ngày nên tránhÂm 5/2/1945 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 5/2/1945 · Bính Tuất
Âm lịch: 5/2/1945 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1945 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1945 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1945 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1945 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1945 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1945 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1945 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 8/2/1945 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 8/2/1945 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T03Ngày tốtÂm 9/2/1945 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 9/2/1945 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/2/1945 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1945 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1945 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1945 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1945 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1945 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 11/2/1945 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1945 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1945 · Quý Tỵ
Âm lịch: 12/2/1945 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1945 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1945 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1945 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1945 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1945 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1945 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1945 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1945 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1945 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1945 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1945 · Đinh Dậu
Âm lịch: 16/2/1945 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1945 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1945 · Mậu Tuất
Âm lịch: 17/2/1945 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1945 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1945 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1945 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
