Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1941
Xem ngày tốt xấu trong năm 1941 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1941
Tháng 3/1941 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1941 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1941 · Mậu Thân
Âm lịch: 4/2/1941 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1941 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/1941 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/1941 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/1941 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1941 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1941 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1941 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1941 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1941 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày tốtÂm 8/2/1941 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/1941 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1941 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1941 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/2/1941 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/2/1941 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày tốtÂm 10/2/1941 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/2/1941 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1941 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1941 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1941 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1941 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/1941 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/2/1941 · Bính Thìn
Âm lịch: 12/2/1941 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1941 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1941 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 13/2/1941 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1941 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1941 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/2/1941 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T03Ngày rất thuận lợiÂm 15/2/1941 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/2/1941 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1941 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1941 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 16/2/1941 · Canh Thân
Âm lịch: 16/2/1941 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T03Ngày nên tránhÂm 17/2/1941 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 17/2/1941 · Tân Dậu
Âm lịch: 17/2/1941 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1941 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1941 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 18/2/1941 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/1941 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1941 · Quý Hợi
Âm lịch: 19/2/1941 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1941 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/1941 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1941 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1941 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/2/1941 · Ất Sửu
Âm lịch: 21/2/1941 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1941 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/2/1941 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/2/1941 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1941 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1941 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1941 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/1941 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1941 · Mậu Thìn
Âm lịch: 24/2/1941 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1941 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/2/1941 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 25/2/1941 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1941 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/1941 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/2/1941 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1941 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1941 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/1941 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1941 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1941 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1941 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1941 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1941 · Quý Dậu
Âm lịch: 29/2/1941 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T03Ngày kém thuậnÂm 30/2/1941 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/2/1941 · Giáp Tuất
Âm lịch: 30/2/1941 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1941 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1941 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1941 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/1941 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1941 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1941 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 3/3/1941 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/3/1941 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/3/1941 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày tốtÂm 4/3/1941 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 4/3/1941 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/1941 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
