Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1935
Xem ngày tốt xấu trong năm 1935 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1935
Tháng 3/1935 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày tốtÂm 26/1/1935 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/1935 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1935 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 27/1/1935 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 27/1/1935 · Đinh Sửu
Âm lịch: 27/1/1935 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1935 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 28/1/1935 · Mậu Dần
Âm lịch: 28/1/1935 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/1935 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1935 · Kỷ Mão
Âm lịch: 29/1/1935 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1935 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1935 · Canh Thìn
Âm lịch: 1/2/1935 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1935 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/2/1935 · Tân Tỵ
Âm lịch: 2/2/1935 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1935 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1935 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/2/1935 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T03Ngày tốtÂm 4/2/1935 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/1935 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1935 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1935 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1935 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1935 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/1935 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1935 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/2/1935 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T03Ngày nên tránhÂm 7/2/1935 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/2/1935 · Bính Tuất
Âm lịch: 7/2/1935 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1935 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1935 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1935 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1935 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1935 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1935 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1935 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/2/1935 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/2/1935 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1935 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/2/1935 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/2/1935 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1935 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/1935 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/1935 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T03Ngày nên tránhÂm 13/2/1935 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 13/2/1935 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 13/2/1935 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1935 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1935 · Quý Tỵ
Âm lịch: 14/2/1935 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1935 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/1935 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/2/1935 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T03Ngày tốtÂm 16/2/1935 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/2/1935 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/1935 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1935 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 17/2/1935 · Bính Thân
Âm lịch: 17/2/1935 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T03Ngày nên tránhÂm 18/2/1935 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/2/1935 · Đinh Dậu
Âm lịch: 18/2/1935 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/1935 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1935 · Mậu Tuất
Âm lịch: 19/2/1935 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1935 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 20/2/1935 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 20/2/1935 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1935 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1935 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1935 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/1935 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1935 · Tân Sửu
Âm lịch: 22/2/1935 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1935 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/2/1935 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/2/1935 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1935 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1935 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2/1935 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T03Ngày kém thuậnÂm 25/2/1935 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/2/1935 · Giáp Thìn
Âm lịch: 25/2/1935 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1935 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/2/1935 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/2/1935 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1935 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1935 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/2/1935 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
