Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1936
Xem ngày tốt xấu trong năm 1936 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1936
Tháng 3/1936 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày tốtÂm 8/2/1936 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2/1936 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2/1936 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1936 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/2/1936 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/2/1936 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1936 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1936 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/2/1936 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1936 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1936 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1936 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1936 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1936 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1936 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1936 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1936 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1936 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1936 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1936 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1936 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1936 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/2/1936 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/2/1936 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1936 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1936 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1936 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1936 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1936 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/1936 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T03Ngày nên tránhÂm 18/2/1936 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 18/2/1936 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 18/2/1936 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1936 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/2/1936 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/2/1936 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1936 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/1936 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/1936 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1936 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1936 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1936 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1936 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1936 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1936 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T03Ngày nên tránhÂm 23/2/1936 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1936 · Đinh Dậu
Âm lịch: 23/2/1936 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/1936 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1936 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/2/1936 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1936 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1936 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1936 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1936 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1936 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1936 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1936 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 27/2/1936 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/2/1936 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T03Ngày tốtÂm 28/2/1936 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/2/1936 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/2/1936 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1936 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1936 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/1936 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1936 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1936 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1936 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 2/3/1936 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/3/1936 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/3/1936 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/1936 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1936 · Bính Ngọ
Âm lịch: 3/3/1936 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T03Ngày bình thườngÂm 4/3/1936 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1936 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1936 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T03Ngày tốtÂm 5/3/1936 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/1936 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/1936 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T03Ngày kém thuậnÂm 6/3/1936 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1936 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 6/3/1936 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T03Ngày nên tránhÂm 7/3/1936 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1936 · Canh Tuất
Âm lịch: 7/3/1936 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T03Ngày bình thườngÂm 8/3/1936 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1936 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1936 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T03Ngày nên tránhÂm 9/3/1936 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1936 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1936 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
