Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1936
Xem ngày tốt xấu trong năm 1936 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1936
Tháng 5/1936 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T05Ngày kém thuậnÂm 11/3 (nhuận)/1936 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/3 (nhuận)/1936 · Quý Mùi
Âm lịch: 11/3 (nhuận)/1936 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T05Ngày bình thườngÂm 12/3 (nhuận)/1936 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 12/3 (nhuận)/1936 · Giáp Thân
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/1936 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T05Ngày bình thườngÂm 13/3 (nhuận)/1936 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/3 (nhuận)/1936 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/1936 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T05Ngày nên tránhÂm 14/3 (nhuận)/1936 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 14/3 (nhuận)/1936 · Bính Tuất
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/1936 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T05Ngày kém thuậnÂm 15/3 (nhuận)/1936 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/3 (nhuận)/1936 · Đinh Hợi
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/1936 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/1936 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/1936 · Mậu Tý
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/1936 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/1936 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/1936 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/1936 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T05Ngày kém thuậnÂm 18/3 (nhuận)/1936 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3 (nhuận)/1936 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/1936 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T05Ngày bình thườngÂm 19/3 (nhuận)/1936 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3 (nhuận)/1936 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/1936 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/1936 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/1936 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/1936 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T05Ngày bình thườngÂm 21/3 (nhuận)/1936 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3 (nhuận)/1936 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/1936 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 22/3 (nhuận)/1936 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 22/3 (nhuận)/1936 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/1936 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T05Ngày bình thườngÂm 23/3 (nhuận)/1936 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/3 (nhuận)/1936 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/1936 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/1936 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/1936 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/1936 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T05Ngày tốtÂm 25/3 (nhuận)/1936 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/3 (nhuận)/1936 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/1936 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T05Ngày bình thườngÂm 26/3 (nhuận)/1936 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 26/3 (nhuận)/1936 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/1936 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T05Ngày kém thuậnÂm 27/3 (nhuận)/1936 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/3 (nhuận)/1936 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/1936 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/1936 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/1936 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/1936 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/1936 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/1936 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/1936 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T05Ngày kém thuậnÂm 30/3 (nhuận)/1936 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 30/3 (nhuận)/1936 · Nhâm Dần
Âm lịch: 30/3 (nhuận)/1936 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1936 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1936 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1936 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1936 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1936 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1936 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1936 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1936 · Ất Tỵ
Âm lịch: 3/4/1936 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1936 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/4/1936 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/4/1936 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1936 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/4/1936 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/4/1936 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/1936 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/4/1936 · Mậu Thân
Âm lịch: 6/4/1936 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/1936 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1936 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/4/1936 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1936 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1936 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1936 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1936 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1936 · Tân Hợi
Âm lịch: 9/4/1936 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1936 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1936 · Nhâm Tý
Âm lịch: 10/4/1936 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T05Ngày tốtÂm 11/4/1936 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/4/1936 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1936 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
