Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1940
Xem ngày tốt xấu trong năm 1940 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1940
Tháng 5/1940 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1940 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1940 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1940 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1940 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1940 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1940 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1940 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/1940 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/1940 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/1940 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/3/1940 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/3/1940 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1940 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/1940 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/3/1940 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 29/3/1940 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/3/1940 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/3/1940 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1940 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1940 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1940 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/1940 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1940 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/4/1940 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1940 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1940 · Nhâm Tý
Âm lịch: 3/4/1940 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T05Ngày tốtÂm 4/4/1940 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/4/1940 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1940 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1940 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1940 · Giáp Dần
Âm lịch: 5/4/1940 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1940 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/4/1940 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/1940 · ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1940 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/4/1940 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 7/4/1940 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/1940 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/4/1940 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1940 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1940 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1940 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1940 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1940 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/4/1940 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/4/1940 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/1940 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/4/1940 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/4/1940 · ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1940 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/4/1940 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/4/1940 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1940 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1940 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1940 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/1940 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1940 · Quý Hợi
Âm lịch: 14/4/1940 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/1940 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1940 · Giáp Tý
Âm lịch: 15/4/1940 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T05Ngày tốtÂm 16/4/1940 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 16/4/1940 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/4/1940 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1940 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1940 · Bính Dần
Âm lịch: 17/4/1940 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1940 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/4/1940 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/4/1940 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1940 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/1940 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/4/1940 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1940 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/1940 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/1940 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1940 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/4/1940 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/4/1940 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1940 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/4/1940 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/4/1940 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T05Ngày nên tránhÂm 23/4/1940 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 23/4/1940 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/4/1940 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1940 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/4/1940 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/4/1940 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1940 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1940 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1940 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
