Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1944
Tháng 5/1944 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1944 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/1944 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/4/1944 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T05Ngày tốtÂm 10/4/1944 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/4/1944 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1944 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1944 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/1944 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 11/4/1944 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/1944 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/4/1944 · Mậu Thìn
Âm lịch: 12/4/1944 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/1944 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4/1944 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1944 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1944 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4/1944 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4/1944 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1944 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 15/4/1944 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/4/1944 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1944 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1944 · Nhâm Thân
Âm lịch: 16/4/1944 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T05Ngày bình thườngÂm 17/4/1944 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/4/1944 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/4/1944 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1944 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1944 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1944 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/1944 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1944 · Ất Hợi
Âm lịch: 19/4/1944 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/1944 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/4/1944 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1944 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1944 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/1944 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1944 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T05Ngày nên tránhÂm 22/4/1944 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/4/1944 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/4/1944 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1944 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1944 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1944 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1944 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/1944 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/4/1944 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1944 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/1944 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/1944 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1944 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1944 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1944 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T05Ngày bình thườngÂm 27/4/1944 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 27/4/1944 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 27/4/1944 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/1944 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1944 · Giáp Thân
Âm lịch: 28/4/1944 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T05Ngày bình thườngÂm 29/4/1944 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/4/1944 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/4/1944 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T05Ngày bình thườngÂm 1/4 (nhuận)/1944 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4 (nhuận)/1944 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/1944 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T05Ngày kém thuậnÂm 2/4 (nhuận)/1944 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/4 (nhuận)/1944 · Đinh Hợi
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/1944 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T05Ngày kém thuậnÂm 3/4 (nhuận)/1944 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 3/4 (nhuận)/1944 · Mậu Tý
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/1944 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T05Ngày tốtÂm 4/4 (nhuận)/1944 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/4 (nhuận)/1944 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/1944 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T05Ngày nên tránhÂm 5/4 (nhuận)/1944 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 5/4 (nhuận)/1944 · Canh Dần
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/1944 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T05Ngày bình thườngÂm 6/4 (nhuận)/1944 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4 (nhuận)/1944 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/1944 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T05Ngày kém thuậnÂm 7/4 (nhuận)/1944 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/4 (nhuận)/1944 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/1944 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T05Ngày kém thuậnÂm 8/4 (nhuận)/1944 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/4 (nhuận)/1944 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/1944 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T05Ngày tốtÂm 9/4 (nhuận)/1944 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/4 (nhuận)/1944 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/1944 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T05Ngày bình thườngÂm 10/4 (nhuận)/1944 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/4 (nhuận)/1944 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/1944 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
