Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1943
Xem ngày tốt xấu trong năm 1943 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1943
Tháng 5/1943 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày nên tránhÂm 27/3/1943 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1943 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/3/1943 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1943 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 28/3/1943 · Canh Thân
Âm lịch: 28/3/1943 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 29/3/1943 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1943 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1943 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1943 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1943 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/4/1943 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1943 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/1943 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/1943 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1943 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1943 · Giáp Tý
Âm lịch: 3/4/1943 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T05Ngày tốtÂm 4/4/1943 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/4/1943 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/4/1943 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1943 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1943 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1943 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1943 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/1943 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1943 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1943 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/4/1943 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/4/1943 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/1943 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/4/1943 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1943 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1943 · Canh NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1943 · Canh Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1943 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1943 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/4/1943 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/4/1943 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T05Ngày nên tránhÂm 11/4/1943 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 11/4/1943 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/4/1943 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1943 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/4/1943 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/4/1943 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1943 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1943 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1943 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/1943 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1943 · Ất Hợi
Âm lịch: 14/4/1943 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/1943 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1943 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/4/1943 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T05Ngày tốtÂm 16/4/1943 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/4/1943 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/1943 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1943 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1943 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/4/1943 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1943 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/4/1943 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/4/1943 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1943 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/1943 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/4/1943 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1943 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1943 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1943 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1943 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/4/1943 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/4/1943 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1943 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/4/1943 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/4/1943 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/1943 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1943 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/4/1943 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1943 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/1943 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/1943 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1943 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1943 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1943 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/1943 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1943 · Đinh Hợi
Âm lịch: 26/4/1943 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T05Ngày kém thuậnÂm 27/4/1943 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1943 · Mậu Tý
Âm lịch: 27/4/1943 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 28/4/1943 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/1943 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1943 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
