Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1943
Xem ngày tốt xấu trong năm 1943 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1943
Tháng 4/1943 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1943 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/2/1943 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/2/1943 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1943 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/2/1943 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/2/1943 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1943 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1943 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1943 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T04Ngày nên tránhÂm 30/2/1943 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 30/2/1943 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 30/2/1943 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1943 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1943 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1943 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1943 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/1943 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/1943 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1943 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1943 · Ất Mùi
Âm lịch: 3/3/1943 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1943 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 4/3/1943 · Bính Thân
Âm lịch: 4/3/1943 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T04Ngày tốtÂm 5/3/1943 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 5/3/1943 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/3/1943 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1943 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1943 · Mậu Tuất
Âm lịch: 6/3/1943 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1943 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1943 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1943 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1943 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1943 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1943 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1943 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1943 · Tân Sửu
Âm lịch: 9/3/1943 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày rất thuận lợiÂm 10/3/1943 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/3/1943 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/3/1943 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1943 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1943 · Quý Mão
Âm lịch: 11/3/1943 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1943 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1943 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1943 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1943 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1943 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1943 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1943 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1943 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/1943 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1943 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/3/1943 · Đinh Mùi
Âm lịch: 15/3/1943 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1943 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 16/3/1943 · Mậu Thân
Âm lịch: 16/3/1943 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1943 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/3/1943 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/3/1943 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày nên tránhÂm 18/3/1943 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/3/1943 · Canh Tuất
Âm lịch: 18/3/1943 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1943 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1943 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1943 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1943 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1943 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1943 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/1943 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/3/1943 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/3/1943 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1943 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/3/1943 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/3/1943 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1943 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1943 · Ất Mão
Âm lịch: 23/3/1943 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1943 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1943 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/3/1943 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1943 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/3/1943 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/3/1943 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/1943 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1943 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3/1943 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
