Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1949
Xem ngày tốt xấu trong năm 1949 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1949
Tháng 4/1949 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày nên tránhÂm 4/3/1949 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/3/1949 · Tân Dậu
Âm lịch: 4/3/1949 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1949 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1949 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/3/1949 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1949 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1949 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1949 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1949 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1949 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1949 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1949 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1949 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/3/1949 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1949 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/3/1949 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/3/1949 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1949 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/3/1949 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/3/1949 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1949 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1949 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/3/1949 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1949 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1949 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1949 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1949 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1949 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1949 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1949 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1949 · Tân Mùi
Âm lịch: 14/3/1949 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1949 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 15/3/1949 · Nhâm Thân
Âm lịch: 15/3/1949 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T04Ngày tốtÂm 16/3/1949 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 16/3/1949 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/3/1949 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1949 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1949 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/3/1949 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1949 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1949 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1949 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1949 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1949 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1949 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/1949 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1949 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1949 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/3/1949 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/3/1949 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/3/1949 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T04Ngày nên tránhÂm 22/3/1949 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/3/1949 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/3/1949 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1949 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1949 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1949 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1949 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1949 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1949 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1949 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/1949 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3/1949 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/1949 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1949 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/3/1949 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1949 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 27/3/1949 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/3/1949 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T04Ngày tốtÂm 28/3/1949 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/3/1949 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1949 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/1949 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1949 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/3/1949 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 30/3/1949 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/1949 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/1949 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1949 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1949 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1949 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1949 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1949 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1949 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 3/4/1949 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/1949 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 3/4/1949 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
