Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1949
Xem ngày tốt xấu trong năm 1949 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1949
Tháng 9/1949 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T09Ngày bình thườngÂm 9/7 (nhuận)/1949 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7 (nhuận)/1949 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/1949 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T09Ngày bình thườngÂm 10/7 (nhuận)/1949 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/1949 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/1949 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T09Ngày bình thườngÂm 11/7 (nhuận)/1949 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 11/7 (nhuận)/1949 · Bính Thân
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/1949 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T09Ngày kém thuậnÂm 12/7 (nhuận)/1949 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 12/7 (nhuận)/1949 · Đinh Dậu
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/1949 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T09Ngày bình thườngÂm 13/7 (nhuận)/1949 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7 (nhuận)/1949 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/1949 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T09Ngày kém thuậnÂm 14/7 (nhuận)/1949 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/7 (nhuận)/1949 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/1949 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T09Ngày tốtÂm 15/7 (nhuận)/1949 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7 (nhuận)/1949 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/1949 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T09Ngày tốtÂm 16/7 (nhuận)/1949 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/7 (nhuận)/1949 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/1949 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T09Ngày kém thuậnÂm 17/7 (nhuận)/1949 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/7 (nhuận)/1949 · Nhâm Dần
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/1949 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T09Ngày nên tránhÂm 18/7 (nhuận)/1949 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/7 (nhuận)/1949 · Quý Mão
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/1949 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T09Ngày kém thuậnÂm 19/7 (nhuận)/1949 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/7 (nhuận)/1949 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/1949 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 20/7 (nhuận)/1949 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/7 (nhuận)/1949 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/1949 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 21/7 (nhuận)/1949 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/7 (nhuận)/1949 · Bính Ngọ
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/1949 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 22/7 (nhuận)/1949 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7 (nhuận)/1949 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/1949 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T09Ngày bình thườngÂm 23/7 (nhuận)/1949 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7 (nhuận)/1949 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/1949 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T09Ngày kém thuậnÂm 24/7 (nhuận)/1949 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7 (nhuận)/1949 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/1949 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T09Ngày bình thườngÂm 25/7 (nhuận)/1949 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7 (nhuận)/1949 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/1949 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T09Ngày bình thườngÂm 26/7 (nhuận)/1949 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7 (nhuận)/1949 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/1949 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09Ngày bình thườngÂm 27/7 (nhuận)/1949 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 27/7 (nhuận)/1949 · Nhâm Tý
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/1949 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T09Ngày tốtÂm 28/7 (nhuận)/1949 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7 (nhuận)/1949 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/1949 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T09Ngày kém thuậnÂm 29/7 (nhuận)/1949 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/7 (nhuận)/1949 · Giáp Dần
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/1949 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T09Ngày nên tránhÂm 1/8/1949 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 1/8/1949 · Ất Mão
Âm lịch: 1/8/1949 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1949 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1949 · Bính Thìn
Âm lịch: 2/8/1949 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1949 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1949 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 3/8/1949 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1949 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/8/1949 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 4/8/1949 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1949 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1949 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1949 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1949 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1949 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1949 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/1949 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/8/1949 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1949 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/1949 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/8/1949 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 8/8/1949 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1949 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1949 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1949 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
