Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1952
Xem ngày tốt xấu trong năm 1952 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1952
Tháng 9/1952 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày bình thườngÂm 13/7/1952 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/1952 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/1952 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày kém thuậnÂm 14/7/1952 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1952 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/1952 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T09Ngày rất thuận lợiÂm 15/7/1952 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/7/1952 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/7/1952 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1952 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1952 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1952 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T09Ngày kém thuậnÂm 17/7/1952 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1952 · Giáp Dần
Âm lịch: 17/7/1952 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T09Ngày kém thuậnÂm 18/7/1952 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1952 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/7/1952 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T09Ngày tốtÂm 19/7/1952 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/7/1952 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1952 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1952 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/7/1952 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 20/7/1952 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1952 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/7/1952 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 21/7/1952 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1952 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1952 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1952 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1952 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1952 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/1952 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/1952 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1952 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1952 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1952 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1952 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1952 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1952 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1952 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1952 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1952 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 27/7/1952 · Giáp Tý
Âm lịch: 27/7/1952 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T09Ngày tốtÂm 28/7/1952 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/1952 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1952 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1952 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1952 · Bính Dần
Âm lịch: 29/7/1952 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T09Ngày nên tránhÂm 30/7/1952 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 30/7/1952 · Đinh Mão
Âm lịch: 30/7/1952 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/1952 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/8/1952 · Mậu Thìn
Âm lịch: 1/8/1952 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1952 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/8/1952 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/8/1952 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1952 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 3/8/1952 · Canh Ngọ
Âm lịch: 3/8/1952 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1952 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/1952 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/1952 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1952 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1952 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1952 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1952 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1952 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1952 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/1952 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/8/1952 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1952 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1952 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1952 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1952 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1952 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 9/8/1952 · Bính Tý
Âm lịch: 9/8/1952 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1952 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1952 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1952 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1952 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 11/8/1952 · Mậu Dần
Âm lịch: 11/8/1952 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T09Ngày nên tránhÂm 12/8/1952 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 12/8/1952 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/8/1952 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
