Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1958
Tháng 9/1958 có 0 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1958 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1958 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1958 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1958 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1958 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1958 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1958 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/1958 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/1958 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/1958 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1958 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/7/1958 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T09Ngày nên tránhÂm 22/7/1958 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/7/1958 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/7/1958 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1958 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1958 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/1958 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/1958 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1958 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/1958 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1958 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 25/7/1958 · Mậu Tý
Âm lịch: 25/7/1958 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1958 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1958 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1958 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1958 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1958 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1958 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T09Ngày nên tránhÂm 28/7/1958 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/7/1958 · Tân Mão
Âm lịch: 28/7/1958 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1958 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1958 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/7/1958 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1958 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/8/1958 · Quý Tỵ
Âm lịch: 1/8/1958 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1958 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/8/1958 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 2/8/1958 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1958 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/1958 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/1958 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1958 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1958 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1958 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1958 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1958 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1958 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/1958 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/8/1958 · Mậu Tuất
Âm lịch: 6/8/1958 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1958 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/1958 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1958 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1958 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 8/8/1958 · Canh Tý
Âm lịch: 8/8/1958 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1958 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1958 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1958 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1958 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 10/8/1958 · Nhâm Dần
Âm lịch: 10/8/1958 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/1958 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/8/1958 · Quý Mão
Âm lịch: 11/8/1958 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T09Ngày kém thuậnÂm 12/8/1958 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/8/1958 · Giáp Thìn
Âm lịch: 12/8/1958 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1958 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 13/8/1958 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/8/1958 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1958 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 14/8/1958 · Bính Ngọ
Âm lịch: 14/8/1958 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1958 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1958 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1958 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1958 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1958 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1958 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1958 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/1958 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1958 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/1958 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/1958 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1958 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
