Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1958
Tháng 2/1958 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T02Ngày nên tránhÂm 13/12/1957 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 13/12/1957 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1957 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T02Ngày bình thườngÂm 14/12/1957 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 14/12/1957 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 14/12/1957 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T02Ngày rất thuận lợiÂm 15/12/1957 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/12/1957 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/12/1957 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T02Ngày bình thườngÂm 16/12/1957 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/1957 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1957 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T02Ngày kém thuậnÂm 17/12/1957 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1957 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/12/1957 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T02Ngày bình thườngÂm 18/12/1957 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 18/12/1957 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/12/1957 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T02Ngày bình thườngÂm 19/12/1957 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 19/12/1957 · Ất Mão
Âm lịch: 19/12/1957 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T02Ngày kém thuậnÂm 20/12/1957 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/12/1957 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/12/1957 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T02Ngày kém thuậnÂm 21/12/1957 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/12/1957 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 21/12/1957 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/1957 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1957 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/1957 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1957 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/12/1957 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/12/1957 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/1957 · Canh ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1957 · Canh Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/12/1957 · ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1957 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/12/1957 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/1957 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1957 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1957 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1957 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1957 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/1957 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1957 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1957 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/12/1957 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/1957 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/1957 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1957 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/12/1957 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1958 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 1/1/1958 · Bính Dần
Âm lịch: 1/1/1958 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1958 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 2/1/1958 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/1/1958 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/1958 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1958 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/1/1958 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/1958 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/1/1958 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 4/1/1958 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1958 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1958 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1958 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1958 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/1958 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/1/1958 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1958 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1958 · Nhâm Thân
Âm lịch: 7/1/1958 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1958 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1958 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1958 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1958 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/1958 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/1958 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1958 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/1958 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1958 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T02Ngày tốtÂm 11/1/1958 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/1/1958 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/1958 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
