Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1958
Xem ngày tốt xấu trong năm 1958 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1958
Tháng 8/1958 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày bình thườngÂm 16/6/1958 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 16/6/1958 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/6/1958 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày bình thườngÂm 17/6/1958 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1958 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1958 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày nên tránhÂm 18/6/1958 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/6/1958 · Nhâm Tý
Âm lịch: 18/6/1958 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T08Ngày nên tránhÂm 19/6/1958 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/6/1958 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/6/1958 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày tốtÂm 20/6/1958 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/1958 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1958 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T08Ngày tốtÂm 21/6/1958 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1958 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1958 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1958 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1958 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6/1958 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1958 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/1958 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/1958 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1958 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1958 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1958 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1958 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1958 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/6/1958 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1958 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1958 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1958 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T08Ngày nên tránhÂm 27/6/1958 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/6/1958 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/6/1958 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1958 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1958 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1958 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1958 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1958 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/1958 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1958 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/1958 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1958 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1958 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/7/1958 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/7/1958 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày nên tránhÂm 3/7/1958 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/7/1958 · Bính Dần
Âm lịch: 3/7/1958 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1958 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 4/7/1958 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 4/7/1958 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1958 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1958 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1958 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1958 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/1958 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1958 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1958 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1958 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1958 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1958 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/7/1958 · Tân Mùi
Âm lịch: 8/7/1958 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1958 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1958 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/1958 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1958 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1958 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/7/1958 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1958 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 11/7/1958 · Giáp Tuất
Âm lịch: 11/7/1958 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/1958 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1958 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1958 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1958 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/7/1958 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/7/1958 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1958 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/7/1958 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/1958 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1958 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1958 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/7/1958 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1958 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1958 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/7/1958 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T08Ngày tốtÂm 17/7/1958 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 17/7/1958 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 17/7/1958 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
