Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1963
Xem ngày tốt xấu trong năm 1963 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1963
Tháng 8/1963 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày kém thuậnÂm 12/6/1963 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/6/1963 · Bính Tý
Âm lịch: 12/6/1963 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T08Ngày nên tránhÂm 13/6/1963 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 13/6/1963 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/6/1963 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 14/6/1963 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/6/1963 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/6/1963 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T08Ngày tốtÂm 15/6/1963 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/6/1963 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1963 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T08Ngày bình thườngÂm 16/6/1963 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1963 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1963 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T08Ngày rất thuận lợiÂm 17/6/1963 · Tân TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/6/1963 · Tân Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/6/1963 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày kém thuậnÂm 18/6/1963 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 18/6/1963 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 18/6/1963 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1963 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/6/1963 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/6/1963 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1963 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/1963 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/1963 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T08Ngày nên tránhÂm 21/6/1963 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 21/6/1963 · Ất Dậu
Âm lịch: 21/6/1963 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 22/6/1963 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1963 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6/1963 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1963 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1963 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/6/1963 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1963 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1963 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1963 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1963 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1963 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/6/1963 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T08Ngày kém thuậnÂm 26/6/1963 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/6/1963 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/6/1963 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1963 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1963 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1963 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1963 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1963 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1963 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1963 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/1963 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/1963 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1963 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1963 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1963 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1963 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/7/1963 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/7/1963 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1963 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/7/1963 · Bính Thân
Âm lịch: 3/7/1963 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1963 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1963 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/7/1963 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1963 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1963 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/1963 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1963 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1963 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/7/1963 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1963 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1963 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1963 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1963 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/7/1963 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/7/1963 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1963 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1963 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/7/1963 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1963 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/1963 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/7/1963 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1963 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1963 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1963 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1963 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1963 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1963 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1963 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1963 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1963 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
