Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1959
Xem ngày tốt xấu trong năm 1959 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1959
Tháng 8/1959 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1959 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1959 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1959 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1959 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1959 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1959 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T08Ngày tốtÂm 29/6/1959 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 29/6/1959 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/6/1959 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T08Ngày nên tránhÂm 1/7/1959 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 1/7/1959 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 1/7/1959 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1959 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1959 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1959 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1959 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1959 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1959 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1959 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1959 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1959 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1959 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1959 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/1959 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1959 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1959 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1959 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1959 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7/1959 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7/1959 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1959 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/7/1959 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/7/1959 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1959 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1959 · Bính Dần
Âm lịch: 9/7/1959 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1959 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/7/1959 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/7/1959 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T08Ngày tốtÂm 11/7/1959 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/1959 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1959 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1959 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1959 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1959 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1959 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1959 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1959 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1959 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/7/1959 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/7/1959 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1959 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1959 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/7/1959 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1959 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1959 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/7/1959 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1959 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7/1959 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/1959 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/1959 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1959 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/1959 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T08Ngày tốtÂm 19/7/1959 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/7/1959 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1959 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1959 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/1959 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/1959 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T08Ngày kém thuậnÂm 21/7/1959 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1959 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/7/1959 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/1959 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 22/7/1959 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 22/7/1959 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T08Ngày tốtÂm 23/7/1959 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 23/7/1959 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/7/1959 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1959 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1959 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1959 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1959 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1959 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1959 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1959 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/7/1959 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/7/1959 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/1959 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1959 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/7/1959 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T08Ngày nên tránhÂm 28/7/1959 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/7/1959 · Ất Dậu
Âm lịch: 28/7/1959 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
