Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1951
Xem ngày tốt xấu trong năm 1951 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1951
Tháng 8/1951 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1951 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1951 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1951 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1951 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/1951 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/6/1951 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1951 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1951 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1951 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1951 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 2/7/1951 · Bính Tý
Âm lịch: 2/7/1951 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1951 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1951 · Đinh Sửu
Âm lịch: 3/7/1951 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1951 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1951 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1951 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1951 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1951 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1951 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T08Ngày tốtÂm 6/7/1951 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 6/7/1951 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 6/7/1951 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1951 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1951 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1951 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1951 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/1951 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1951 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1951 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/7/1951 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/7/1951 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1951 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1951 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/7/1951 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T08Ngày nên tránhÂm 11/7/1951 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/7/1951 · Ất Dậu
Âm lịch: 11/7/1951 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1951 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1951 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1951 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1951 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1951 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/1951 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T08Ngày tốtÂm 14/7/1951 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 14/7/1951 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1951 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1951 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/7/1951 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/7/1951 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1951 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1951 · Canh Dần
Âm lịch: 16/7/1951 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1951 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1951 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 17/7/1951 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1951 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1951 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1951 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1951 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1951 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1951 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1951 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/1951 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1951 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1951 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/7/1951 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/7/1951 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/1951 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 22/7/1951 · Bính Thân
Âm lịch: 22/7/1951 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T08Ngày nên tránhÂm 23/7/1951 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/7/1951 · Đinh Dậu
Âm lịch: 23/7/1951 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1951 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/1951 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/1951 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/1951 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 25/7/1951 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 25/7/1951 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T08Ngày tốtÂm 26/7/1951 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/7/1951 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1951 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1951 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1951 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1951 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T08Ngày kém thuậnÂm 28/7/1951 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 28/7/1951 · Nhâm Dần
Âm lịch: 28/7/1951 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T08Ngày nên tránhÂm 29/7/1951 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 29/7/1951 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/7/1951 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
