Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1951
Xem ngày tốt xấu trong năm 1951 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1951
Tháng 6/1951 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày nên tránhÂm 27/4/1951 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 27/4/1951 · Nhâm Thân
Âm lịch: 27/4/1951 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1951 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/4/1951 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/4/1951 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1951 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1951 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1951 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T06Ngày kém thuậnÂm 30/4/1951 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/4/1951 · Ất Hợi
Âm lịch: 30/4/1951 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1951 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/1951 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/1951 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/1951 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1951 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/1951 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1951 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1951 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1951 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1951 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 4/5/1951 · Kỷ Mão
Âm lịch: 4/5/1951 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1951 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1951 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1951 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1951 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1951 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1951 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1951 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1951 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1951 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1951 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1951 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/5/1951 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1951 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1951 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1951 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1951 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/5/1951 · Ất Dậu
Âm lịch: 10/5/1951 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1951 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1951 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1951 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/1951 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/5/1951 · Đinh Hợi
Âm lịch: 12/5/1951 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T06Ngày nên tránhÂm 13/5/1951 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/5/1951 · Mậu Tý
Âm lịch: 13/5/1951 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1951 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1951 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/5/1951 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1951 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1951 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1951 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1951 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 16/5/1951 · Tân Mão
Âm lịch: 16/5/1951 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1951 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/1951 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/1951 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1951 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1951 · Quý Tỵ
Âm lịch: 18/5/1951 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1951 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1951 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1951 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1951 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1951 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/5/1951 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T06Ngày tốtÂm 21/5/1951 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/1951 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1951 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1951 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 22/5/1951 · Đinh Dậu
Âm lịch: 22/5/1951 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1951 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/1951 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/1951 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1951 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/5/1951 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 24/5/1951 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T06Ngày nên tránhÂm 25/5/1951 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 25/5/1951 · Canh Tý
Âm lịch: 25/5/1951 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/1951 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1951 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/5/1951 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
