Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 1951
Những ngày trong tháng 6/1951 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 1951
Tháng 6/1951 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1951 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1951 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1951 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1951 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/1951 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/1951 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1951 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1951 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1951 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1951 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1951 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1951 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1951 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1951 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1951 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1951 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/1951 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/1951 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1951 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1951 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1951 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1951 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/1951 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/1951 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1951 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/1951 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/1951 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1951 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/1951 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/1951 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T06Ngày tốtÂm 21/5/1951 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/5/1951 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/1951 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1951 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/1951 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/1951 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
