Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1949
Xem ngày tốt xấu trong năm 1949 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1949
Tháng 6/1949 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1949 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1949 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/5/1949 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/1949 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/5/1949 · Quý Hợi
Âm lịch: 6/5/1949 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1949 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 7/5/1949 · Giáp Tý
Âm lịch: 7/5/1949 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T06Ngày tốtÂm 8/5/1949 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/5/1949 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1949 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/1949 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/5/1949 · Bính Dần
Âm lịch: 9/5/1949 · ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1949 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 10/5/1949 · Đinh Mão
Âm lịch: 10/5/1949 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1949 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1949 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1949 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1949 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/5/1949 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 12/5/1949 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1949 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/1949 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/1949 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1949 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1949 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/1949 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1949 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/1949 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/1949 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1949 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/5/1949 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/5/1949 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1949 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1949 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1949 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1949 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1949 · Ất Hợi
Âm lịch: 18/5/1949 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T06Ngày kém thuậnÂm 19/5/1949 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 19/5/1949 · Bính Tý
Âm lịch: 19/5/1949 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1949 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1949 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/5/1949 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1949 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1949 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1949 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/1949 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1949 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/5/1949 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1949 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/1949 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/1949 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1949 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1949 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1949 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1949 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/1949 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/1949 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/1949 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1949 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/5/1949 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T06Ngày bình thườngÂm 27/5/1949 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1949 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1949 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T06Ngày bình thườngÂm 28/5/1949 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 28/5/1949 · Ất Dậu
Âm lịch: 28/5/1949 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T06Ngày bình thườngÂm 29/5/1949 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1949 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1949 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T06Ngày bình thườngÂm 1/6/1949 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 1/6/1949 · Đinh Hợi
Âm lịch: 1/6/1949 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T06Ngày nên tránhÂm 2/6/1949 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 2/6/1949 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/6/1949 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T06Ngày nên tránhÂm 3/6/1949 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1949 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/6/1949 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T06Ngày tốtÂm 4/6/1949 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 4/6/1949 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 4/6/1949 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T06Ngày bình thườngÂm 5/6/1949 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 5/6/1949 · Tân Mão
Âm lịch: 5/6/1949 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
