Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1949
Xem ngày tốt xấu trong năm 1949 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1949
Tháng 8/1949 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1949 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1949 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1949 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1949 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 8/7/1949 · Giáp Tý
Âm lịch: 8/7/1949 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1949 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1949 · Ất Sửu
Âm lịch: 9/7/1949 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1949 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1949 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1949 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1949 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1949 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/7/1949 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1949 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1949 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/1949 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1949 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/7/1949 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/7/1949 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1949 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1949 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1949 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1949 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/7/1949 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/7/1949 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1949 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/1949 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/7/1949 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1949 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1949 · Quý Dậu
Âm lịch: 17/7/1949 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1949 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1949 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/1949 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1949 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1949 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1949 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T08Ngày tốtÂm 20/7/1949 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/1949 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1949 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1949 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/7/1949 · Đinh Sửu
Âm lịch: 21/7/1949 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/1949 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/7/1949 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/7/1949 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/1949 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1949 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/7/1949 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T08Ngày tốtÂm 24/7/1949 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 24/7/1949 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 24/7/1949 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1949 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1949 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1949 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1949 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1949 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1949 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1949 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 27/7/1949 · Quý Mùi
Âm lịch: 27/7/1949 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1949 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 28/7/1949 · Giáp Thân
Âm lịch: 28/7/1949 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T08Ngày nên tránhÂm 29/7/1949 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/7/1949 · Ất Dậu
Âm lịch: 29/7/1949 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 1/7 (nhuận)/1949 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7 (nhuận)/1949 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7 (nhuận)/1949 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T08Ngày bình thườngÂm 2/7 (nhuận)/1949 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7 (nhuận)/1949 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7 (nhuận)/1949 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 3/7 (nhuận)/1949 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7 (nhuận)/1949 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7 (nhuận)/1949 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T08Ngày bình thườngÂm 4/7 (nhuận)/1949 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/7 (nhuận)/1949 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/7 (nhuận)/1949 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T08Ngày nên tránhÂm 5/7 (nhuận)/1949 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 5/7 (nhuận)/1949 · Canh Dần
Âm lịch: 5/7 (nhuận)/1949 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 6/7 (nhuận)/1949 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7 (nhuận)/1949 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/7 (nhuận)/1949 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T08Ngày bình thườngÂm 7/7 (nhuận)/1949 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7 (nhuận)/1949 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7 (nhuận)/1949 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 8/7 (nhuận)/1949 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7 (nhuận)/1949 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7 (nhuận)/1949 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
