Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1941
Xem ngày tốt xấu trong năm 1941 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1941
Tháng 8/1941 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày rất thuận lợiÂm 9/6 (nhuận)/1941 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/6 (nhuận)/1941 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/1941 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày kém thuậnÂm 10/6 (nhuận)/1941 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6 (nhuận)/1941 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/1941 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T08Ngày kém thuậnÂm 11/6 (nhuận)/1941 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6 (nhuận)/1941 · Quý Mùi
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/1941 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T08Ngày tốtÂm 12/6 (nhuận)/1941 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/6 (nhuận)/1941 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1941 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T08Ngày kém thuậnÂm 13/6 (nhuận)/1941 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/6 (nhuận)/1941 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/1941 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/1941 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/1941 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/1941 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày tốtÂm 15/6 (nhuận)/1941 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/6 (nhuận)/1941 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/1941 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1941 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1941 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1941 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T08Ngày kém thuậnÂm 17/6 (nhuận)/1941 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/6 (nhuận)/1941 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1941 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/1941 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/1941 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/1941 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1941 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1941 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1941 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1941 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1941 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1941 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/1941 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/1941 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1941 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/1941 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/1941 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/1941 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 23/6 (nhuận)/1941 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/6 (nhuận)/1941 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/1941 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1941 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1941 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1941 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T08Ngày kém thuậnÂm 25/6 (nhuận)/1941 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/6 (nhuận)/1941 · Đinh Dậu
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/1941 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/1941 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/1941 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/1941 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/1941 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/1941 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/1941 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/1941 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/1941 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1941 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T08Ngày kém thuậnÂm 29/6 (nhuận)/1941 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/6 (nhuận)/1941 · Tân Sửu
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/1941 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T08Ngày kém thuậnÂm 30/6 (nhuận)/1941 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 30/6 (nhuận)/1941 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/6 (nhuận)/1941 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1941 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1941 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1941 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1941 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1941 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1941 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1941 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1941 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1941 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1941 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1941 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1941 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1941 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/7/1941 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/7/1941 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1941 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 6/7/1941 · Mậu Thân
Âm lịch: 6/7/1941 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T08Ngày nên tránhÂm 7/7/1941 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/7/1941 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 7/7/1941 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1941 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1941 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/1941 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1941 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1941 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1941 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
