Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1939
Xem ngày tốt xấu trong năm 1939 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1939
Tháng 8/1939 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày kém thuậnÂm 16/6/1939 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/1939 · Canh Ngọ
Âm lịch: 16/6/1939 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày kém thuậnÂm 17/6/1939 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/6/1939 · Tân Mùi
Âm lịch: 17/6/1939 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T08Ngày bình thườngÂm 18/6/1939 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/1939 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/1939 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1939 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1939 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1939 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1939 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1939 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6/1939 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1939 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1939 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1939 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1939 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1939 · Bính Tý
Âm lịch: 22/6/1939 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T08Ngày kém thuậnÂm 23/6/1939 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/6/1939 · Đinh Sửu
Âm lịch: 23/6/1939 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/1939 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1939 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/6/1939 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1939 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/6/1939 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/6/1939 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1939 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1939 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1939 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1939 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1939 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1939 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1939 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1939 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1939 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1939 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1939 · Quý Mùi
Âm lịch: 29/6/1939 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1939 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1939 · Giáp Thân
Âm lịch: 1/7/1939 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1939 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1939 · Ất Dậu
Âm lịch: 2/7/1939 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1939 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1939 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/1939 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/1939 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/7/1939 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/1939 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T08Ngày tốtÂm 5/7/1939 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/7/1939 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1939 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1939 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/7/1939 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/7/1939 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày nên tránhÂm 7/7/1939 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 7/7/1939 · Canh Dần
Âm lịch: 7/7/1939 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1939 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1939 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1939 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T08Ngày rất thuận lợiÂm 9/7/1939 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/7/1939 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1939 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1939 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1939 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1939 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1939 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1939 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1939 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1939 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/7/1939 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/7/1939 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1939 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1939 · Bính Thân
Âm lịch: 13/7/1939 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T08Ngày nên tránhÂm 14/7/1939 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/7/1939 · Đinh Dậu
Âm lịch: 14/7/1939 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1939 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1939 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1939 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1939 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1939 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1939 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T08Ngày tốtÂm 17/7/1939 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/7/1939 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/7/1939 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
