Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1934
Xem ngày tốt xấu trong năm 1934 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1934
Tháng 8/1934 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1934 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1934 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1934 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T08Ngày bình thườngÂm 22/6/1934 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/6/1934 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/6/1934 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày nên tránhÂm 23/6/1934 · Bính Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 23/6/1934 · Bính Ngọ
Âm lịch: 23/6/1934 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/1934 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1934 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/6/1934 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1934 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/6/1934 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6/1934 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1934 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1934 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/1934 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1934 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1934 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6/1934 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1934 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1934 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1934 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1934 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/1934 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/1934 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1934 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/1934 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1934 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1934 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1934 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/7/1934 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1934 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1934 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1934 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T08Ngày tốtÂm 4/7/1934 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/1934 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1934 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1934 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1934 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1934 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1934 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/1934 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1934 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1934 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7/1934 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7/1934 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/1934 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/7/1934 · Canh Thân
Âm lịch: 8/7/1934 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T08Ngày nên tránhÂm 9/7/1934 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/7/1934 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/7/1934 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1934 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/1934 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/1934 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1934 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1934 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/1934 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày tốtÂm 12/7/1934 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7/1934 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1934 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1934 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1934 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1934 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1934 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1934 · Bính Dần
Âm lịch: 14/7/1934 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1934 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/7/1934 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/7/1934 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T08Ngày tốtÂm 16/7/1934 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/1934 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1934 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1934 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1934 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1934 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/1934 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1934 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1934 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1934 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/7/1934 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/7/1934 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1934 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1934 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1934 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T08Ngày kém thuậnÂm 21/7/1934 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1934 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/7/1934 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1934 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/1934 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/1934 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
