Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1926
Tháng 8/1926 có 6 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1926 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 23/6/1926 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/6/1926 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T08Ngày tốtÂm 24/6/1926 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1926 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1926 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1926 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1926 · Giáp Tý
Âm lịch: 25/6/1926 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T08Ngày nên tránhÂm 26/6/1926 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 26/6/1926 · Ất Sửu
Âm lịch: 26/6/1926 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1926 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1926 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1926 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T08Ngày tốtÂm 28/6/1926 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6/1926 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1926 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1926 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1926 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/1926 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1926 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/1926 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1926 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1926 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1926 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1926 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1926 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/7/1926 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/7/1926 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1926 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1926 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1926 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T08Ngày nên tránhÂm 5/7/1926 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 5/7/1926 · Quý Dậu
Âm lịch: 5/7/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1926 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1926 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/1926 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1926 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1926 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/1926 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T08Ngày tốtÂm 8/7/1926 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7/1926 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1926 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1926 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/7/1926 · Đinh Sửu
Âm lịch: 9/7/1926 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1926 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1926 · Mậu Dần
Âm lịch: 10/7/1926 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1926 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/7/1926 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/7/1926 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T08Ngày tốtÂm 12/7/1926 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 12/7/1926 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 12/7/1926 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1926 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1926 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1926 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1926 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1926 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1926 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1926 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/7/1926 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/7/1926 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1926 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 16/7/1926 · Giáp Thân
Âm lịch: 16/7/1926 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T08Ngày nên tránhÂm 17/7/1926 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 17/7/1926 · Ất Dậu
Âm lịch: 17/7/1926 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1926 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1926 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/1926 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1926 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/1926 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1926 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T08Ngày tốtÂm 20/7/1926 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/1926 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1926 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1926 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/7/1926 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/7/1926 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T08Ngày nên tránhÂm 22/7/1926 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/7/1926 · Canh Dần
Âm lịch: 22/7/1926 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/1926 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1926 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/7/1926 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T08Ngày tốtÂm 24/7/1926 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7/1926 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1926 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
