Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1919
Xem ngày tốt xấu trong năm 1919 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1919
Tháng 8/1919 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1919 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1919 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/1919 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1919 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1919 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/1919 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1919 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1919 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1919 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1919 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 9/7/1919 · Mậu Tý
Âm lịch: 9/7/1919 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1919 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1919 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/7/1919 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1919 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1919 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1919 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1919 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1919 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/1919 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1919 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1919 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1919 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1919 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1919 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1919 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1919 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1919 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1919 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1919 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/7/1919 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/7/1919 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1919 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 17/7/1919 · Bính Thân
Âm lịch: 17/7/1919 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T08Ngày nên tránhÂm 18/7/1919 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/7/1919 · Đinh Dậu
Âm lịch: 18/7/1919 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1919 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/1919 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1919 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/1919 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1919 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 20/7/1919 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T08Ngày tốtÂm 21/7/1919 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/7/1919 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1919 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1919 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1919 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1919 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/1919 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1919 · Nhâm Dần
Âm lịch: 23/7/1919 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1919 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/1919 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/7/1919 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày tốtÂm 25/7/1919 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/7/1919 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1919 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1919 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1919 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1919 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/1919 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1919 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1919 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1919 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/7/1919 · Đinh Mùi
Âm lịch: 28/7/1919 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 29/7/1919 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1919 · Mậu Thân
Âm lịch: 29/7/1919 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T08Ngày nên tránhÂm 1/7 (nhuận)/1919 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/7 (nhuận)/1919 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 1/7 (nhuận)/1919 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 2/7 (nhuận)/1919 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7 (nhuận)/1919 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7 (nhuận)/1919 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày kém thuậnÂm 3/7 (nhuận)/1919 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7 (nhuận)/1919 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7 (nhuận)/1919 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T08Ngày tốtÂm 4/7 (nhuận)/1919 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7 (nhuận)/1919 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7 (nhuận)/1919 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T08Ngày bình thườngÂm 5/7 (nhuận)/1919 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7 (nhuận)/1919 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7 (nhuận)/1919 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08Ngày kém thuậnÂm 6/7 (nhuận)/1919 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/7 (nhuận)/1919 · Giáp Dần
Âm lịch: 6/7 (nhuận)/1919 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật31T08Ngày kém thuậnÂm 7/7 (nhuận)/1919 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/7 (nhuận)/1919 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/7 (nhuận)/1919 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
