Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1912
Xem ngày tốt xấu trong năm 1912 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1912
Tháng 8/1912 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1912 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1912 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1912 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1912 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/6/1912 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/6/1912 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1912 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1912 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1912 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T08Ngày nên tránhÂm 22/6/1912 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/1912 · Nhâm Tý
Âm lịch: 22/6/1912 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T08Ngày nên tránhÂm 23/6/1912 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/1912 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/6/1912 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T08Ngày tốtÂm 24/6/1912 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/6/1912 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/1912 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T08Ngày tốtÂm 25/6/1912 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1912 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1912 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1912 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1912 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1912 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1912 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1912 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1912 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1912 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/1912 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1912 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1912 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1912 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 29/6/1912 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1912 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/6/1912 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/6/1912 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T08Ngày nên tránhÂm 1/7/1912 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/7/1912 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/7/1912 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1912 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1912 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/1912 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1912 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1912 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/1912 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T08Ngày tốtÂm 4/7/1912 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/1912 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1912 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1912 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/7/1912 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/7/1912 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1912 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1912 · Bính Dần
Âm lịch: 6/7/1912 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1912 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1912 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/7/1912 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T08Ngày tốtÂm 8/7/1912 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7/1912 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1912 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1912 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/1912 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1912 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1912 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1912 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1912 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1912 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/7/1912 · Tân Mùi
Âm lịch: 11/7/1912 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1912 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1912 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/1912 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T08Ngày nên tránhÂm 13/7/1912 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/7/1912 · Quý Dậu
Âm lịch: 13/7/1912 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1912 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 14/7/1912 · Giáp Tuất
Âm lịch: 14/7/1912 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1912 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1912 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1912 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T08Ngày rất thuận lợiÂm 16/7/1912 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/7/1912 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/7/1912 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1912 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/7/1912 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/1912 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T08Ngày nên tránhÂm 18/7/1912 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 18/7/1912 · Mậu Dần
Âm lịch: 18/7/1912 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1912 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1912 · Kỷ Mão
Âm lịch: 19/7/1912 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
