Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1912
Xem ngày tốt xấu trong năm 1912 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1912
Tháng 3/1912 có 4 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 13/1/1912 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1912 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1912 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 14/1/1912 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/1/1912 · Đinh Sửu
Âm lịch: 14/1/1912 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1912 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 15/1/1912 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/1/1912 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1912 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 16/1/1912 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/1/1912 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1912 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1912 · Canh Thìn
Âm lịch: 17/1/1912 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1912 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 18/1/1912 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 18/1/1912 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1912 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/1/1912 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 19/1/1912 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T03Ngày tốtÂm 20/1/1912 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/1/1912 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1912 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1912 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1912 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1912 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T03Ngày nên tránhÂm 22/1/1912 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/1/1912 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/1/1912 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/1912 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1912 · Bính Tuất
Âm lịch: 23/1/1912 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1912 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1912 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1912 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1912 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1912 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1912 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T03Ngày tốtÂm 26/1/1912 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/1/1912 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/1/1912 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1912 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1912 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1912 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/1912 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1912 · Tân Mão
Âm lịch: 28/1/1912 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1912 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1912 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/1/1912 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1912 · Quý TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 30/1/1912 · Quý Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 30/1/1912 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1912 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1912 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/1912 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T03Ngày tốtÂm 2/2/1912 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/1912 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1912 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1912 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/2/1912 · Bính Thân
Âm lịch: 3/2/1912 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1912 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1912 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/2/1912 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1912 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1912 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/2/1912 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1912 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 6/2/1912 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/2/1912 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1912 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1912 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1912 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1912 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/1912 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/2/1912 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T03Ngày tốtÂm 9/2/1912 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/2/1912 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/2/1912 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1912 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1912 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1912 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1912 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1912 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/2/1912 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1912 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1912 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/2/1912 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1912 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1912 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1912 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
