Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1907
Xem ngày tốt xấu trong năm 1907 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1907
Tháng 3/1907 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày kém thuậnÂm 17/1/1907 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1907 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1907 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 18/1/1907 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1907 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1907 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1907 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1907 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1907 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày tốtÂm 20/1/1907 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/1/1907 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1907 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1907 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/1/1907 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/1/1907 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/1907 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1907 · Giáp Dần
Âm lịch: 22/1/1907 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/1907 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1907 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1907 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1907 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1907 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/1/1907 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1907 · Đinh TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/1/1907 · Đinh Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/1/1907 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1907 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/1907 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/1/1907 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 27/1/1907 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/1907 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/1907 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1907 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1907 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1907 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T03Ngày nên tránhÂm 29/1/1907 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/1/1907 · Tân Dậu
Âm lịch: 29/1/1907 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1907 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1907 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/2/1907 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1907 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1907 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1907 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1907 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1907 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1907 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1907 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/2/1907 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/2/1907 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1907 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/1907 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1907 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1907 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/1907 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/1907 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/1907 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/2/1907 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/2/1907 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1907 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 8/2/1907 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/2/1907 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1907 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/1907 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/2/1907 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1907 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1907 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1907 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1907 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/1907 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1907 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T03Ngày nên tránhÂm 12/2/1907 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 12/2/1907 · Quý Dậu
Âm lịch: 12/2/1907 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1907 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1907 · Giáp Tuất
Âm lịch: 13/2/1907 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1907 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1907 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1907 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1907 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1907 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1907 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1907 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 16/2/1907 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 16/2/1907 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T03Ngày tốtÂm 17/2/1907 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 17/2/1907 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 17/2/1907 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1907 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1907 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/2/1907 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
