Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1915
Xem ngày tốt xấu trong năm 1915 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1915
Tháng 3/1915 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 16/1/1915 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 16/1/1915 · Tân Mão
Âm lịch: 16/1/1915 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1915 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1915 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 17/1/1915 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T03Ngày kém thuậnÂm 18/1/1915 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1915 · Quý Tỵ
Âm lịch: 18/1/1915 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1915 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1915 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1915 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T03Ngày bình thườngÂm 20/1/1915 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1915 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1915 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1915 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1915 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1915 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T03Ngày nên tránhÂm 22/1/1915 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/1/1915 · Đinh Dậu
Âm lịch: 22/1/1915 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/1915 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1915 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/1/1915 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1915 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1915 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1915 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1915 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1915 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1915 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày tốtÂm 26/1/1915 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/1/1915 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/1/1915 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1915 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1915 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1915 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/1915 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1915 · Quý Mão
Âm lịch: 28/1/1915 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1915 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/1915 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/1915 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T03Ngày bình thườngÂm 30/1/1915 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 30/1/1915 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 30/1/1915 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1915 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1915 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/1915 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày tốtÂm 2/2/1915 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/1915 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1915 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1915 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1915 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1915 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1915 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1915 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 4/2/1915 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1915 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1915 · Canh Tuất
Âm lịch: 5/2/1915 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/1915 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1915 · Tân Hợi
Âm lịch: 6/2/1915 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1915 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1915 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1915 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1915 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/1915 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/2/1915 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày tốtÂm 9/2/1915 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/2/1915 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/2/1915 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1915 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/1915 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1915 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1915 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1915 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/2/1915 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1915 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1915 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 12/2/1915 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1915 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1915 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1915 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T03Ngày tốtÂm 14/2/1915 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/1915 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1915 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1915 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1915 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1915 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T03Ngày nên tránhÂm 16/2/1915 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/2/1915 · Tân Dậu
Âm lịch: 16/2/1915 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
