Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1915
Xem ngày tốt xấu trong năm 1915 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1915
Tháng 1/1915 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 16/11/1914 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1914 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1914 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T01Ngày kém thuậnÂm 17/11/1914 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/11/1914 · Quý Tỵ
Âm lịch: 17/11/1914 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T01Ngày kém thuậnÂm 18/11/1914 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1914 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/11/1914 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T01Ngày kém thuậnÂm 19/11/1914 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1914 · Ất Mùi
Âm lịch: 19/11/1914 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T01Ngày tốtÂm 20/11/1914 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 20/11/1914 · Bính Thân
Âm lịch: 20/11/1914 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1914 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1914 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1914 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T01Ngày nên tránhÂm 22/11/1914 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/11/1914 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/11/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1914 · Kỷ HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/11/1914 · Kỷ Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tý
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 24/11/1914 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1914 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1914 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1914 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/11/1914 · Tân Sửu
Âm lịch: 25/11/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1914 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1914 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1914 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1914 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1914 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1914 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/1914 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/11/1914 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/11/1914 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1914 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/11/1914 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/11/1914 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/1914 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 1/12/1914 · Bính Ngọ
Âm lịch: 1/12/1914 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/1914 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/1914 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/12/1914 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1914 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1914 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1914 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/1914 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1914 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1914 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/1914 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/1914 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày rất thuận lợiÂm 6/12/1914 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/12/1914 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1914 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1914 · Nhâm Tý
Âm lịch: 7/12/1914 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/1914 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/1914 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/12/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1914 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/1914 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/1914 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T01Ngày tốtÂm 10/12/1914 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/1914 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1914 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/1914 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/1914 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/12/1914 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1914 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/12/1914 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/12/1914 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1914 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1914 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 13/12/1914 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1914 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1914 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 14/12/1914 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T01Ngày tốtÂm 15/12/1914 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1914 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1914 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/1914 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/12/1914 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/1914 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 17/12/1914 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/12/1914 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/12/1914 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
