Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1915
Xem ngày tốt xấu trong năm 1915 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1915
Tháng 4/1915 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/1915 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1915 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/2/1915 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày kém thuậnÂm 18/2/1915 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1915 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1915 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1915 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1915 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1915 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1915 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/1915 · Ất Sửu
Âm lịch: 20/2/1915 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1915 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1915 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1915 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1915 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/2/1915 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 22/2/1915 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày nên tránhÂm 23/2/1915 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1915 · Mậu Thìn
Âm lịch: 23/2/1915 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/1915 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1915 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1915 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1915 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1915 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1915 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1915 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/2/1915 · Tân Mùi
Âm lịch: 26/2/1915 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1915 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1915 · Nhâm Thân
Âm lịch: 27/2/1915 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1915 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1915 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1915 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1915 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1915 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/2/1915 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1915 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1915 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1915 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1915 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1915 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1915 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1915 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1915 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/1915 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/1915 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/1915 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1915 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T04Ngày nên tránhÂm 5/3/1915 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 5/3/1915 · Kỷ Mão
Âm lịch: 5/3/1915 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1915 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1915 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1915 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1915 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1915 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1915 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1915 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1915 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1915 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1915 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1915 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/3/1915 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1915 · Giáp ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/3/1915 · Giáp Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/3/1915 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T04Ngày tốtÂm 11/3/1915 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/3/1915 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1915 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1915 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1915 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/3/1915 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1915 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1915 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1915 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1915 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1915 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1915 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1915 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1915 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/3/1915 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/1915 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/1915 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1915 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1915 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1915 · Tân Mão
Âm lịch: 17/3/1915 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
