Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1915
Những ngày trong tháng 4/1915 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1915
Tháng 4/1915 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1915 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1915 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1915 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1915 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1915 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1915 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1915 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/2/1915 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 22/2/1915 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1915 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1915 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1915 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1915 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1915 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1915 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1915 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1915 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1915 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1915 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1915 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1915 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1915 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1915 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1915 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1915 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1915 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1915 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1915 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1915 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1915 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T04Ngày tốtÂm 11/3/1915 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/3/1915 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1915 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1915 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1915 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1915 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1915 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1915 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1915 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
