Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1907
Xem ngày tốt xấu trong năm 1907 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1907
Tháng 4/1907 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày kém thuậnÂm 19/2/1907 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1907 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/2/1907 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1907 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/2/1907 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/2/1907 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1907 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1907 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/1907 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1907 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1907 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1907 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1907 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1907 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1907 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T04Ngày tốtÂm 24/2/1907 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/2/1907 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1907 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/1907 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/2/1907 · Bính Tuất
Âm lịch: 25/2/1907 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1907 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1907 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1907 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1907 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/1907 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/1907 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/1907 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1907 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 28/2/1907 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/1907 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/1907 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1907 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1907 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 30/2/1907 · Tân Mão
Âm lịch: 30/2/1907 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1907 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1907 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1907 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1907 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1907 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1907 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1907 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1907 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/1907 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/1907 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1907 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/3/1907 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1907 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/3/1907 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/3/1907 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/1907 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/1907 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/1907 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T04Ngày nên tránhÂm 7/3/1907 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1907 · Mậu Tuất
Âm lịch: 7/3/1907 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1907 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1907 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1907 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1907 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1907 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1907 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1907 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1907 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/3/1907 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/1907 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/1907 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/3/1907 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1907 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1907 · Quý Mão
Âm lịch: 12/3/1907 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1907 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1907 · Giáp Thìn
Âm lịch: 13/3/1907 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1907 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1907 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1907 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1907 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1907 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1907 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1907 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1907 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/3/1907 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1907 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 17/3/1907 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/3/1907 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1907 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/1907 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3/1907 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
